Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hồng”.

  1. Trần Đình Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hồng Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Hồng Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Hồng Tất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 98 Xem chi tiết →
  5. Đinh Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 2 · Lô 27 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 19 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1988 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Hồng Hải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Đinh Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Đinh Hồng Quang Năm sinh: 1/9/1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 12/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
  3. Đặng Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Cải Mài, h4, Gia Lai
  4. Vũ Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân..... - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.02.08 Bản đồ UTM1/50.000 Stung Treng
  5. Đinh Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hòa - Xuân Ang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 11 người trong các danh sách