Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hồng”.

  1. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hồng Hải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Đinh Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Hòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Chu Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 397 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đinh Hồng Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 45 Xem chi tiết →
  18. Đinh Hồng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 12/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
  3. Đặng Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Cải Mài, h4, Gia Lai
  4. Vũ Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân..... - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.02.08 Bản đồ UTM1/50.000 Stung Treng
  5. Đinh Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hòa - Xuân Ang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 11 người trong các danh sách