Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đinh Hùng Sắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đ ĐT84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Nam Động - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D5 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hà Sinh Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: An Đình - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Lắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hùng Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969