Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Đinh Hùng”.

  1. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Nghi Kiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Văn Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Văn Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vương Đình Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thanh Khuyên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Cẩm Qung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Xuân thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiến Xương - Câu Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đinh Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại xóm Trảng, Rạch Thuận, An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)52 Bảo Đức
  5. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)52 Bảo Đức
→ Xem cả 122 người trong các danh sách