Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Đinh Hùng”.

  1. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Tạ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Tạ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Tạ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Tạ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  8. Đinh HùngVương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Hưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Cao Đình Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lưu Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Mai Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42165 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 815 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 344 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đinh Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại xóm Trảng, Rạch Thuận, An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)52 Bảo Đức
  5. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)52 Bảo Đức
→ Xem cả 122 người trong các danh sách