Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Đinh Hùng”.

  1. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đinh Hùng Vỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 3 ngõ 2 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 2 - tiểu đoàn 9 - sư đoàn 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đinh Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại xóm Trảng, Rạch Thuận, An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)52 Bảo Đức
  5. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)52 Bảo Đức
→ Xem cả 122 người trong các danh sách