Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Đinh Gi”.
- Trần Đình Giếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Đình Giai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Uông Đình Giáp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Giáp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Giàu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đinh Gia Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Đinh Gia Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đinh Giang Quang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Dương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Lê Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Đình Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
- Đinh Giang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đinh Giang Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Đình Giống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Giật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.