Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Đinh Gi”.

  1. Vũ Đình Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Giao Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 51 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Giám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Giới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Gia Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Gia Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Gia Láng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh Gia Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Gia Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Gia Tuất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Giang Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Giun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đinh Giàu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Giếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Giong Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 17/3/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Giản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 827 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Gi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xã La Bà- Huyện 10- Gia Lai Hy sinh: 17/06/1969 Cách sông Ba 200m