Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Đinh Gi”.

  1. Phan Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Giao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Giót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 292 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lương Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Gia Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 398 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1946 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 649 Xem chi tiết →
  13. Đinh Giang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Giả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 197 · Khu 9A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Gi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xã La Bà- Huyện 10- Gia Lai Hy sinh: 17/06/1969 Cách sông Ba 200m