Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Duy Vũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Duy Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đình Phùng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Chuyên Nga - Duy Tiên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Vương - Thái Bình Đơn vị: C18 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. vũ văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/06/1970 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Vương Đình Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Đức Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Duyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Lương kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Duy Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Lai Vu - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Duy Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi Duy Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đào Duy Nhất Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1992 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đào Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Quát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Duy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho