Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Duy Vũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Duy Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Duy Thoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Duy Thơ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Thống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/ An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Tràng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Duy Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Duy Vê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 193 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Đắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Quốc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. vũ Duy Khởn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Duy Quéo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Duy Vũ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.