Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Duy Vũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Duy Tiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Duy Vụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Duy Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Dến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Vũ Duy Hanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Hanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Liên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Nha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Duy Phớt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Duy Vũ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.