Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Duy Vũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Duy Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Duy Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Chinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. vũ Đình nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Cánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 0.2 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Vũ Duy Hằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Nuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Phú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Quynh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Thiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Vũ Duy Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Duy Vũ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.