Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Duy Vũ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Duy Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Duy Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Dỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Duy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Tư giáp - Duy Hải - Huyệ Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hạnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Duy Vũ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.