Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Đinh Duy Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Duy Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Vê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 193 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/ An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hồi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Xóm 6 - Hương Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Lương kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lai Đình Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Duy Phiên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Tặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Duy Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C12D6E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1948 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.