Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Đinh Duy Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Lợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Duy Tân - Phát Điệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Mỹ Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thu Đình Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Phạm Trân - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Duy Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạc Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hồi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1978 Quê quán: Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1517 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Mỹ tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.