Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Đinh Duy Dĩnh”.

  1. Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Khuất Duy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Khuất Đình Duy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Kiều Duy Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trịnh Duy Đinh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Đinh Duy Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  11. Đinh Duy Thìn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Đỉnh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Đinh Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  15. Đinh Duy Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Đinh Duy Điều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Duy Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đắc Tô, KonTum, KonTum Đơn vị: E bộ 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Duy Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  2. Nguyễn Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Hỷ - Nà Rì - Bắc Thái Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1970 Mai táng ban đầu: T11
  4. Nguyễn Duy Đinh (Định) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Ký- Na Rì Hy sinh: 11/12/1968 (37-27)07 1/50000
  5. Trần Duy Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1970 Khu vực tăng gia cánh đông T11
→ Xem cả 18 người trong các danh sách