Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Đinh Duy Dĩnh”.
- Bùi duy Đĩnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Hồ Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Duy Đĩnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Duy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Phạm Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Duy Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/197 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 21 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Trần Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình duy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Duy Bốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Thuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đinh Duy Đồ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 213 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Duy Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Nguyễn Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Hỷ - Nà Rì - Bắc Thái Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
- Trần Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1970 Mai táng ban đầu: T11
- Nguyễn Duy Đinh (Định) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Ký- Na Rì Hy sinh: 11/12/1968 (37-27)07 1/50000
- Trần Duy Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1970 Khu vực tăng gia cánh đông T11