Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Đinh Duyên”.

  1. Đinh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 28 Xem chi tiết →
  2. Đinh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hà Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 7 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 7 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 154 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lưu Đình Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Duyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Đỗ đình Duyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Duyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 233 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗng Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 218 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Duyến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 500 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Duyến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 294 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Đình Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trung - Hứa Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 30/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Đình Duyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lưu Trung- Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 30/07/1972 (00-18)05 Đăk Tô
  3. Định Hữu Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 18/3/1975
  4. Đinh Khắc Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 26/6/1972
  5. Nguyễn Đình Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/7/1970
→ Xem cả 7 người trong các danh sách