Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Đinh Du”.

  1. Doãn đình Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Hoàn Đình Dụ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Hồ Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Khương Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 176 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 154 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Duệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Dụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Đức Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 4B Xem chi tiết →
  19. Lê đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  20. Lê đình dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
  2. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
  4. Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách