Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Đinh Du”.
- Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1362 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Dũng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Dương Đình Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Duyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột9 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
- Doãn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 32 · Khu A3 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
- Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai