Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Đinh Du”.
- Đỗ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C2 - D4 - E52 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1987 Quê quán: Tân Quang - Ninh Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đoàn 7704 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1979 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Duy Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D bộ - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 58 Hàng canh - CX Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Duy Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1985 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E294 Ra đa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Đức Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
- Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai