Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Đinh Du”.
- Lê Đình Dước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Dung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Dùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Duy Phát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Duưch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
- Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai