Tìm thấy 639 hồ sơ cho “Đinh Du”.

  1. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. PHẠM ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4-3-1966 Quê quán: THANH MAI THANH CHƯƠNG NGHỆ AN Đơn vị: D3 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 46 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM ĐÌNH DUNG
  3. Vũ Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15-4-1972 Quê quán: TIÊN PHƯƠNG, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY Đơn vị: C62 - D35 - ĐOÀN 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 551 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC
  5. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoàng Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. VÕ ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 11/11/1946 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Đinh Duy Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đắc Tô, KonTum, KonTum Đơn vị: E bộ 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Duy Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Duyên Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D21 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D21 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. TRỊNH ĐÌNH DŨNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: PHÚ THỊNH - N.SƠN - SÓC SƠN - HÀ NỘI Đơn vị: C14 - CAM LỘ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRỊNH ĐÌNH DŨNG
  17. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lưu Đình Đuồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
  2. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
  4. Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 32 người trong các danh sách