Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Đinh Du”.

  1. Vũ Đình Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Vương Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Dui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Duưch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Dưch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Đuem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Đươh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Đức Đôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Đức Đống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 878 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Đượm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 931 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Đức Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hà Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
  2. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
  4. Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách