Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Đinh Du”.

  1. Nguyễn Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1953 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 132 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Duật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 134 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 146 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Dục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
  2. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
  4. Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách