Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Đinh Du”.

  1. Khổng Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. La Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Luyện Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Duyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Dũ Năm sinh: 1/4/1923 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Dương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thái An- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 133 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Đường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Đình Đường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 21 · Lô 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 11217 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 105 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
  2. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai
  4. Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách