Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đinh Doãn Cẩm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 200 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội Hoả lực - D10 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Cẩm Bình, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 7705 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Lâm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. VÕ DUY DỴ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Võ Duy Dỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Vũ Bình Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nam Thành - Nam Trực - Nam Định Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Đình Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang Đơn vị: D56 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Doãn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  2. Đinh Đoàn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,