Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Đinh Doãn Cẩm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Công Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 197 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Cầm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định HảI Dương, Cẩm định HảI Dương Đơn vị: C13 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Rật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mãn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tre Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1975 Quê quán: Cẩm Lạc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Cấm Bào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kim Đính Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Doãn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Đinh Đoàn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Đinh Doãn Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đại Từ - Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Đinh Doãn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đại Từ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)