Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đinh Dật”.
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghie Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Đạt 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Lại Xá, Hiền Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-02)08 09 1/50000
- Đinh Công Đạt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: dốc đồi 738 đông đường 14
- Đinh Công Đạt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: dốc đồi 738 đông đường 14
- Đàm Đình Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Là Tạo - Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 16/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 45.80.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 8/8/1967 Mai táng ban đầu: B2, Khu 4 - Gia Lai