Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đinh Dật”.
- Lê Đình Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- TRần đình Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Tô Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 300 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dật Năm sinh: 11/6/ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Đình Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dật Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 4b Xem chi tiết →
- Đào Đình Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Đạt 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Lại Xá, Hiền Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-02)08 09 1/50000
- Đinh Công Đạt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: dốc đồi 738 đông đường 14
- Đinh Công Đạt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: dốc đồi 738 đông đường 14
- Đàm Đình Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Là Tạo - Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 16/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 45.80.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 8/8/1967 Mai táng ban đầu: B2, Khu 4 - Gia Lai