Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Đinh Dân”.

  1. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nông Đình Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Thới Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 135 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trương Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Tạ Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Đơn vị: 1K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. bùi đình đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 493 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  10. Đinh Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Đào Đình Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lý Đình Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Sa Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 281 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đinh Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968
  5. Đinh Nam Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quốc Khánh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác
→ Xem cả 15 người trong các danh sách