Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Đinh Dân”.

  1. Vũ Đình Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Xa Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 42 Xem chi tiết →
  4. Đinh Danh Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Đăng Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đổ Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 888 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Danh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đình Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Đăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Đăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 465 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Đản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Đình Đản Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1047 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 13c Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đinh Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968
  5. Đinh Nam Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quốc Khánh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác
→ Xem cả 15 người trong các danh sách