Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Đinh Dân”.
- Đào Đình Dành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1001 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 813 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Thái Đình Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trương Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Đình Danh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1055 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 950 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Đình Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Đình Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968
- Đinh Nam Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quốc Khánh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác