Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Đinh Dân”.

  1. Đinh Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1963 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đinh Đăng Định Năm sinh: 3/2/1947 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Đinh Danh Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Đăng Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 193 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Khổng Đỉnh Dần Năm sinh: 35 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Đán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng đình Đán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  15. Trương Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Võ Đình Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ đình Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đinh Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đinh Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968
  5. Đinh Nam Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quốc Khánh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác
→ Xem cả 15 người trong các danh sách