Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Đinh Chinh Ý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Quất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Trại Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Nhung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dụng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Bát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khiếu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khoe Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hoành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ thế Chúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ thế Truỳ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. phạm Khắc Nhiều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. vũ Duy Khởn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Chinh Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 25/4/1969