Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Đinh Chứ”.

  1. Cao Đình Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 180 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Chúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 921 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Chuật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 71 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Chức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Hà Đình Chuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Kiều Đình Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1652 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1673 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chuật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/2/1979 Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp
  2. Nguyễn Đình Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968
  3. Vũ Đình Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Dương Đình Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
→ Xem cả 26 người trong các danh sách