Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Đinh Chứ”.

  1. Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 Xem chi tiết →
  3. Trương Đình Chữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Chúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Chù Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/8/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Đình Chúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 77 · Khu b Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Chũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 222 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Vương Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vương Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng 7B Xem chi tiết →
  13. Đinh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 197 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Chức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Chu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Chư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Chư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/2/1979 Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp
  2. Nguyễn Đình Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968
  3. Vũ Đình Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Dương Đình Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
→ Xem cả 26 người trong các danh sách