Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Đinh Chứ”.

  1. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1998 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Chưk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 370 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Cao Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Khu 9B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 512 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/2/1979 Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp
  2. Nguyễn Đình Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968
  3. Vũ Đình Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Dương Đình Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
→ Xem cả 25 người trong các danh sách