Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Đinh Chứ”.
- Trần Đình Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Nông Tiến. Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Đội 40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Đình Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH CHUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Phụng, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Chủ tịch Xã Hòa trí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đình Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây (nay Hà Nội) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D 1 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: D Bộ D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/2/1979 Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp
- Nguyễn Đình Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968
- Vũ Đình Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Dương Đình Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971