Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Đinh Chứ”.
- Lai Đình Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Đình Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Châu Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Chủng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Chuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E806KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Lộc Hoà - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12D6E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/2/1979 Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp
- Nguyễn Đình Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968
- Vũ Đình Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Dương Đình Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971