Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Đinh Cao Huê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Minh Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. cao đình đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 831 · Hàng 48 Xem chi tiết →
  4. Doãn Thị Huệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Cao Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn