Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Đinh Công Thủy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Công Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Hưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Công Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Công Lộng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Công Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Công Phiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Riễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Thúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Triêng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Trục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.