Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đinh Công Thả”.

  1. Đinh Công Thả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 368 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1355 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Thái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 397 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Thật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Hương Hoá - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: An Hải - Đằng Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Công Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000