Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đinh Công Phẩm”.

  1. Phạm Công Đinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Cộng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Đình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Công Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Hỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Công Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Chí Thọ - Văn Lân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Công Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa