Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Đinh Công Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Doanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Hưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tất Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1947 Quê quán: Thành Công - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Cấn Công Định Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Loát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Tân Tây - TX Gò Công - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2880 Xem chi tiết →
  13. Chử văn Phức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Mai Công Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Mai Công Xuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đào Công Him Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đào Công Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đào Công Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Công Thiện Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Công Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Bằng- Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1968 Đông nam Đức Lập