Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Đinh Công Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Công ĐỈnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Công ĐỈnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Công Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 54 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Đinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 112 · Khu B9 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 68 · Khu B6 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Phỏng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Giếng đình-Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4601 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1983 Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Công Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đình- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 Phượng Hoàng, Đức Cơ, Gia Lai