Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Đinh Công Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  5. Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hà trung - Đà bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đại Xuân - Quế Vũ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Công ấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Vây Lũ - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Thượng Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Hòa Thánh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Công Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Cầm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công ĐỈnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Công Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đình- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 Phượng Hoàng, Đức Cơ, Gia Lai