Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Đinh Công Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lưu Công Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Điển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Điền Công Chúng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trương Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Hồ Công Đinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Võ Công Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Công Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1972