Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Đinh Công Đà”.

  1. Đinh Công Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 150 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Đạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Công Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lễ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973